dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
31
32
33
34
35
»
»»
Words Containing "c^"
Chuột chù chê cú rằng hôi
Chuột chù chê khỉ hôi
Chuột chù chê khỉ rằng hôi, khỉ lại trả lời: cả họ mày thơm
Chuột chù chê khỉ rằng hôi, khỉ mới trả lời: cả họ mày thơm
Chuột chù đeo đạc
Chuột chù lại có xạ hương
Chuột chù nếm dấm
Chuột chù nếm giấm
Chuột chù nhấm giấm
Chuột chù phải khói
Chuột chù rúc, nhà phát tài; chuột cống rúc, nhà có việc
Chuột chù uống giấm
Chuột gặm chân mèo
Chuột gậm chân mèo
Chuột khôn có mèo hay
Chuột không hay, hay ỉa bếp
Chuột nếm giấm
Chuột đội vỏ trứng
Chuột sa chĩnh gạo
Chuột sa chĩnh nếp
Chuột sa cong gạo
Chuột sa hũ nếp
Chuột sa lọ mỡ
Chữ phú đè chữ quý
Chữ tác đánh chữ tộ
Chữ tác đánh chữ tộ, chữ ngộ đánh chữ quá, qua đình thấy chữ hạ mã, đánh chữ bất yên
Chữ tác và chữ tộ hơi giống nhau
Chữ tài liền với chữ tai một vần
Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài
Chữ thánh gánh vàng
Chữ thầy trả thầy
Chữ thầy trả thầy, bút trả hàng xén, giấy nay phất diều
Chú tiểu mười ba, ông sư mười bốn
Chữ tốt chẳng nề bút cùn
Chữ tốt không nề bút cùn
Chữ tốt không nề bút cụt
Chữ tốt văn hay
Chữ tốt xem tay, ngựa hay xem khoáy
Chữ tốt xem tay, ngựa hay xem xoáy
Chữ tốt xem tay, người hay xem khoáy
Chữ trả thầy
Chủ trung tín
Chủ được mùa thầy chùa no bụng
Chủ vắng nhà, gà mọc đuôi tôm
Chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
Chữ viết như gà bới
Chuyển đất long trời
Chuyện bé xé ra to
Chuyện cây chết tươi người chết đứng
Chuyện lành banh chuyện dữ
Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng
Chuyện người thì sáng, chuyện mình thì quáng
Chuyện như khướu
Chuyện như pháo ran
Chuyện như sáo đá
Chuyện nở như gạo rang
Chuyện nở như ngô rang
Chuyện nổ như pháo rang
Chuyện nọ xọ chuyện kia
Chuyến đò nên nghĩa
Chuyến đò nên quen
Chuyện tốt chẳng ra ngoài, chuyện xấu truyền vạn dặm
Cô ả bán dầu, bôi đầu bằng nước lã
Cô ả bán dầu, bôi dầu bằng nước lã
Cờ đã đến tay
Có ai ăn dưng ngồi rồi
Có ai cho gà rừng ăn thóc lúa bao giờ, vậy mà bây giờ có thóc mà ăn lại còn chê là thóc lép và không ăn
Có ai chọn cửa mà chui ra
Có ai giàu ba họ, ai khó ba đời
Có ai đội đá mà sống ở đời
Cố đấm ăn xôi
Cố đấm ăn xôi, đám thì vô hồi, xôi chẳng được ăn
Cố đấm ăn xôi, cố lôi ăn thịt
Cô âm bất thành, cô dương bất trưởng
Có ăn có chịu
Có ăn có chọi mới gọi là trâu
Có ăn cơm nhạt mới thương đến mèo
Có ăn có những chín bà bác, chẳng có ăn một chàng em vợ cũng không
Có an cư mới lạc nghiệp
Có anh có chị mới hay, không anh không chị như cây một mình
Có anh hùng mới biết anh hùng
Cỗ An Hoà, nhà Lạc Chính
Có ăn nhạt mới biết thương đến mèo
Có ăn nhạt mới thương tới mèo
Cò ăn ruộng sâu thì nắng, cò ăn ruộng cạn thì mưa
Có ăn thì có làm
Có ăn vất vả đã cam, không ăn ta nghỉ ta làm làm chi
Có đất có trời
Có đắt hàng tôi mới trôi hàng bà
Có đất hàng tôi mới trôi hàng bà
««
«
31
32
33
34
35
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...